Psalms 34:1 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Tôi sẽ chúc tụng Ðức Giê-hô-va luôn luôn, Sự khen ngợi Ngài hằng ở nơi miệng tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Tôi sẽ chúc tụng CHÚA luôn luôn; Lời ca tụng Ngài hằng ở nơi miệng tôi.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Của vua Đa-vít. Khi ông giả điên trước mặt vua A-vi-me-léc, ông bị đuổi và ra đi.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Tôi luôn luôn cảm tạ CHÚA,Miệng tôi hằng ca ngợi Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Tôi sẽ chúc tụng Đức Giê-hô-va luôn luôn, Sự ca ngợi Ngài hằng ở nơi miệng tôi.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
(Thơ của Đa-vít, lúc người giả điên trước mặt Vua A-bi-mê-léc và bị đuổi đi) Tôi luôn luôn chúc tụng Chúa Hằng Hữu, miệng tôi chỉ biết ca ngợi Ngài.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Tôi sẽ chúc tụng CHÚA luôn luôn; lời ca ngợi Ngài lúc nào cũng ở trên môi tôi.