Psalms 34:18 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va ở gần những người có lòng đau thương, Và cứu kẻ nào có tâm hồn thống-hối.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA ở gần những người tấm lòng bị tan vỡ, Và cứu giúp ai bị tan nát tâm hồn.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Họ kêu xin, và CHÚA đã nhậm lời, giải thoát khỏi mọi cơn nguy khốn.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA ở gần những người có tấm lòng đau thương,Và cứu những người có tâm linh thống hối.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va ở gần những người có lòng đau thương Và cứu vớt kẻ nào có tâm hồn thống hối.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa Hằng Hữu ở gần người có lòng tan vỡ; Ngài cứu người biết hối hận ăn năn.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
CHÚA ở cạnh những người có lòng tan vỡ và nâng đỡ những người lụn bại tinh thần.