Psalms 34:20 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài giữ hết thảy xương cốt người, Chẳng một cái nào bị gãy.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài gìn giữ các xương người ấy, Và không để cho cái nào bị gãy.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Người công chính gặp nhiều nỗi gian truân, nhưng CHÚA giúp họ luôn thoát khỏi.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài gìn giữ tất cả xương cốt người,Không một cái nào bị gãy.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài gìn giữ tất cả xương cốt người ấy, Không để một cái nào bị gãy.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa Hằng Hữu giữ gìn xương cốt người công chính; không để cho một cái nào phải gãy!
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài giữ gìn các xương cốt người, chẳng một cái nào bị gãy.