Psalms 34:22 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va chuộc linh hồn của kẻ tôi tớ Ngài; Phàm ai nương náu mình nơi Ngài ắt không bị định tội.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA cứu chuộc mạng sống các tôi tớ Ngài; Không người nào nương cậy Ngài sẽ bị kết tội.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Quân gian ác chết vì tội ác, kẻ ghét người lành chuốc án phạt vào thân. CHÚA cứu mạng các người tôi tớ, ai ẩn thân bên Chúa không bị phạt bao giờ.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA cứu chuộc linh hồn tôi tớ Ngài,Và tất cả những ai trú ẩn nơi Ngài sẽ không bị định tội.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va cứu chuộc linh hồn của đầy tớ Ngài; Tất cả những ai nương náu mình nơi Ngài sẽ không bị định tội.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nhưng Chúa Hằng Hữu chuộc người phục vụ Chúa. Người nào ẩn núp nơi Chúa không bị lên án.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nhưng CHÚA giải cứu mạng sống tôi tớ Ngài; chẳng ai tin cậy Ngài mà bị kết tội.