Psalms 34:7 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Thiên sứ Ðức Giê-hô-va đóng lại chung quanh những kẻ kính sợ Ngài, Và giải cứu họ.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Thiên sứ của CHÚA đóng trại chung quanh những người kính sợ Ngài, Và giải cứu họ.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Kẻ nghèo này kêu lên và CHÚA đã nhậm lời, cứu cho khỏi mọi cơn nguy khốn.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Thiên sứ CHÚA đóng trại chung quanh những kẻ kính sợ NgàiVà giải cứu họ.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Thiên sứ của Đức Giê-hô-va đóng trại chung quanh những người kính sợ Ngài Và giải cứu họ.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Vì thiên sứ của Chúa Hằng Hữu là người canh giữ; đóng trại chung quanh và giải cứu người kính thờ Chúa.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Thiên sứ của Thượng Đế đóng trại quanh những người kính sợ Ngài và giải cứu họ.