Psalms 35:11 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Những chứng gian ấy dấy lên, Tra hỏi những việc tôi không biết đến.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Những kẻ làm chứng gian đứng dậy; Chúng hạch hỏi con những điều con không hề biết.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Bọn chứng nhân giả dối đứng lên, hạch hỏi tôi những điều tôi chẳng biết.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Những người chứng gian nổi lên,Chúng tra hỏi tôi những điều tôi không biết.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Bọn chứng gian ấy nổi lên; Tra hỏi những việc con không hề biết.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Bọn chứng gian tiến lên cật vấn, những việc con không biết không làm.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Bọn làm chứng gian xuất hiện. Chúng tra hỏi những điều tôi không hề biết.