Psalms 35:21 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúng nó hả miệng hoát ra nghịch tôi, Mà rằng: Ha, ha! mắt ta đã thấy điều đó rồi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Chúng mở miệng khoác lác chống lại con; Chúng bảo, “A ha! A ha! Mắt chúng ta đã thấy điều ấy rồi!”
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chúng to mồm chế giễu con : A ha ! Mắt ta đã thấy rồi !
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Miệng chúng khoác lác chống tôi,Rằng: Ha! Ha! mắt chúng ta đã thấy rồi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúng hả hoác miệng ra nghịch lại con, Và nói: “Ha, ha! Mắt ta đã thấy điều đó rồi.”
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Họ la to: “Ha! Ha! Chính chúng ta đã thấy tận mắt!”
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúng chống nghịch tôi bảo rằng, “A ha, ta đã thấy điều ngươi làm rồi!”