Psalms 37:1 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chớ phiền lòng vì cớ kẻ làm dữ, Cũng đừng ghen tị kẻ tập tành sự gian ác.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Chớ phiền lòng vì những kẻ làm ác; Cũng đừng ganh tức vì những kẻ làm chuyện gian tà,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Của vua Đa-vít.Bạn đừng nổi giận vì quân gian ác, chớ phân bì với kẻ bất lương,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Chớ phiền lòng vì kẻ ác,Đừng ganh tị với người làm điều dữ.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chớ phiền lòng vì kẻ làm dữ, Cũng đừng ganh tị kẻ làm điều gian ác.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
(Thơ của Đa-vít) Đừng bực tức vì người bất lương hay ghen tị người làm điều phi pháp.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Đừng bất bình vì kẻ ác. Chớ ganh tị với kẻ làm quấy,