Psalms 37:18 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va biết số ngày kẻ trọn vẹn, Và cơ nghiệp người sẽ còn đến đời đời.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA biết những ngày của người thanh liêm trong sạch; Cơ nghiệp của họ sẽ còn lại đời đời.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
CHÚA chăm sóc cuộc đời người thiện hảo, gia nghiệp họ tồn tại đến muôn năm.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA biết các ngày của người trọn vẹn,Cơ nghiệp của họ sẽ tồn tại đời đời.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va biết số ngày của người trọn vẹn Và cơ nghiệp họ sẽ còn đến đời đời.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa Hằng Hữu biết số ngày người thiện lành, Ngài cho họ cơ nghiệp vĩnh cửu.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
CHÚA trông nom mạng sống người vô tội và phần thưởng Ngài dành cho họ còn mãi mãi.