Psalms 37:19 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Trong thì xấu xa họ không bị hổ thẹn; Trong ngày đói kém họ được no nê.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Họ sẽ không bị hổ thẹn trong thời tai họa; Trong thời đói kém họ vẫn được no nê.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Buổi gian nan họ không hề hổ thẹn, ngày đói kém lại được no đầy.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Gặp lúc hoạn nạn họ sẽ không bị xấu hổ,Trong ngày đói kém họ sẽ được no nê.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Trong buổi gian nan họ không hề hổ thẹn; Trong ngày đói kém họ vẫn được no nê.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Trong ngày tai họa họ không héo hắt; giữa nạn đói kém vẫn no đủ.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Trong hoàn cảnh khó khăn họ không bị xấu hổ. Vào thời kỳ đói kém họ được no đủ.