Psalms 37:30 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Miệng người công bình xưng điều khôn ngoan, Và lưỡi người nói sự chánh trực.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Miệng người ngay lành thốt ra sự khôn ngoan; Lưỡi người ấy nói ra công lý.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Miệng người công chính niệm lẽ khôn ngoan, và lưỡi họ nói lên điều chính trực.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Miệng người công chính thốt ra sự khôn ngoan,Lưỡi người nói ra sự công bình.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Miệng người công chính nói lời khôn ngoan, Lưỡi người ấy nói ra điều chính trực.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Người tin kính nói lời khôn ngoan; miệng lưỡi luôn thật thà đoan chính,
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Người tốt nói chuyện khôn ngoan, ngôn ngữ người chứa điều hợp lý.