Psalms 37:40 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va giúp đỡ và giải cứu họ; Ngài giải họ khỏi kẻ ác và cứu rỗi cho, Bởi vì họ đã nương náu mình nơi Ngài.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA giúp đỡ họ và giải cứu họ; Ngài giải thoát họ và cứu họ khỏi tay kẻ ác, Bởi vì họ nương náu nơi Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
CHÚA phù trợ và Người giải thoát, giải thoát khỏi ác nhân và thương cứu độ, bởi vì họ ẩn náu bên Người.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA giúp đỡ và giải cứu họ,Ngài giải cứu họ khỏi kẻ ác và cứu rỗi cho,Vì họ đã trú ẩn nơi Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va giúp đỡ và giải thoát họ; Ngài giải thoát họ khỏi kẻ ác và cứu rỗi họ, Vì họ nương náu mình nơi Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa Hằng Hữu đưa tay cứu giúp, giải thoát họ khỏi phường ác gian. Chúa cứu họ, vì họ nương náu nơi Ngài.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
CHÚA giúp đỡ và giải cứu họ; Ngài cứu họ khỏi kẻ ác vì họ trông cậy Ngài.