Psalms 38:11 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Các người thương tôi và những bạn tôi đều đứng xa vạ tôi, Còn bà con tôi ở cách xa tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Những người con yêu thương và bạn bè con đều xa lánh khi con bị thảm họa; Những bà con của con cũng đứng tránh ở đằng xa.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Tim hồi hộp, sức con đã kiệt, mắt cũng chẳng còn sáng như xưa.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Những người yêu thương tôi và bè bạn đều tránh xa khi tôi bị hoạn nạn,Và những người bà con thì xa lánh.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Khi con gặp tai ương, những người thân thương, bè bạn đều lánh mặt con, Bà con thân thích cũng đứng xa con.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Bạn hữu, thân sơ đều lảng tránh. Gia đình thân thích cũng dang xa.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Vì các thương tích tôi, cho nên bạn hữu và láng giềng đều xa lánh, còn các thân nhân cũng tránh né.