Psalms 40:1 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Tôi nhịn nhục trông đợi Ðức Giê-hô-va, Ngài nghiêng qua nghe tiếng kêu cầu của tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Tôi đã kiên trì trông đợi CHÚA; Ngài đã nghiêng tai qua tôi và nghe tiếng kêu cầu của tôi.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
(Tv 70)Phần ca trưởng. Của vua Đa-vít. Thánh vịnh.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Tôi kiên nhẫn trông đợi CHÚA,Ngài nghiêng qua nghe tiếng kêu cứu của tôi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Tôi kiên nhẫn trông đợi Đức Giê-hô-va, Ngài nghiêng tai qua nghe tiếng kêu cầu của tôi.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
(Thơ của Đa-vít, soạn cho nhạc trưởng) Tôi kiên nhẫn đợi chờ Chúa Hằng Hữu cứu giúp, Ngài cúi xuống nghe tiếng tôi kêu xin.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Tôi kiên nhẫn chờ đợi CHÚA. Ngài đã quay lại nghe tiếng kêu xin của tôi.