Psalms 41:13 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðáng ngợi khen Giê-hô-va Ðức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, Từ trước vô cùng cho đến đời đời! A-men, A-men!
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Chúc tụng CHÚA, Đức Chúa Trời của I-sơ-ra-ên, Từ vô cực quá khứ đến vô cực tương lai. A-men và A-men.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chúa nâng đỡ con vì con vô tội, và đặt con ở mãi trước nhan Ngài. Chúc tụng ĐỨC CHÚA là Thiên Chúa Ít-ra-en, từ muôn thuở cho đến muôn đời. A-men. A-men.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Đáng ca ngợi CHÚA, Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên,Từ nay cho đến đời đời.A-men! A-men!
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đáng chúc tôn Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, Từ trước vô cùng cho đến đời đời! A-men! A-men!
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúc tụng Chúa Hằng Hữu, Đức Chúa Trời của Ít-ra-ên, từ muôn đời trước đến muôn đời sau. A-men! A-men!
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Hãy ca ngợi Chúa là Thượng Đế của Ít-ra-en. Từ nay cho đến muôn đời. A-men, A-men.