Psalms 41:2 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va sẽ gìn giữ người, bảo tồn mạng sống người: Người sẽ được phước trên đất, Và Ngài chắc không phó người cho ý muốn của kẻ thù nghịch người.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA sẽ bảo vệ người ấy và gìn giữ mạng sống người ấy; Người ấy được ban phước trên đất. Ngài không để cho người ấy rơi vào hoàn cảnh kẻ thù người ấy muốn.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Phúc thay kẻ lưu tâm đến người nghèo khổ : trong ngày hoạn nạn, sẽ được CHÚA cứu nguy.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA sẽ gìn giữ người và bảo tồn sinh mạng người.Trên đất Ngài sẽ ban phước cho ngườiVà Ngài sẽ không ruồng bỏ người theo ý muốn của kẻ thù người.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va sẽ gìn giữ và bảo tồn mạng sống người: Người ấy thật được phước trên đất. Và Chúa không phó người cho ý muốn của kẻ thù mình.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa Hằng Hữu bảo vệ họ và che chở mạng sống họ. Ngài cho họ được phước trên đất và không để rơi vào bẫy kẻ thù.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúa sẽ gìn giữ mạng sống người và ban phước cho người trên đất. Ngài không để kẻ thù nghịch thắng hơn người.