Psalms 41:3 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va sẽ nâng đỡ người tại trên giường rũ liệt; Trong khi người đau bịnh, Chúa sẽ cải dọn cả giường người.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Khi người ấy nằm trên giường bịnh, CHÚA bảo vệ người ấy; Trong cơn đau yếu, Ngài phục hồi sức khỏe người ấy.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
CHÚA bảo vệ và giữ gìn mạng sống, lại ban cho hạnh phúc trên đời, không trao họ cho địch thù hung hãn.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA nâng đỡ người khi người nằm trên giường bệnh.Trong lúc người đau yếu, Ngài chữa lành cả bệnh tật người.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va sẽ nâng đỡ người ấy khi nằm liệt trên giường bệnh; Trong lúc ốm đau, Chúa sẽ chữa lành mọi bệnh tật cho người.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Lúc ốm đau có Chúa Hằng Hữu giữ gìn, giường bệnh thành nơi Chúa viếng thăm.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Khi bị đau yếu, Ngài sẽ thêm sức cho người, và khiến người lành mạnh lại.