Psalms 41:8 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Một thứ bịnh ác dính đeo trên mình nó; Kìa, bây giờ nó nằm rồi, ắt sẽ chẳng hề chổi dậy nữa.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
“Một điều dữ đã giáng xuống nó rồi; Bây giờ nó nằm xuống rồi, nó sẽ không dậy được nữa đâu.”
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Mọi kẻ ghét con đều bàn tán thì thào, tưởng tượng con mắc bệnh gì ghê gớm :
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Chúng nói: “Nó đã mắc phải một tai ách.”Nó sẽ không dậy nổi khỏi chỗ nó nằm.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
“Nó mắc một chứng bệnh hiểm nghèo; Nó nằm liệt, sẽ chẳng trỗi dậy được đâu.”
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Họ nói: “Nó nhiễm ác tật rồi; sẽ nằm luôn không dậy nữa đâu!”
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúng nói, “Hắn mắc cơn bệnh hiểm nghèo, Hắn sẽ không thể nào ngồi dậy khỏi giường nổi.”