Psalms 41:9 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðến đỗi người bạn thân tôi, Mà lòng tôi tin cậy, và đã ăn bánh tôi, Cũng giơ gót lên nghịch cùng tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngay cả bạn thân của con, người con hằng tin cậy, Người đã ăn bánh của con, cũng đã trở gót chống lại con.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chứng nan y thâm nhập nó rồi, đã liệt giường là không dậy nổi đâu !
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngay cả người bạn thân mà tôi tin tưởng,Người từng ăn bánh của tôi,Cũng trở mặt chống nghịch tôi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đến nỗi người bạn thân mà lòng con tin cậy, Từng ăn bánh của con, cũng giơ gót lên nghịch với con.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Bạn chí thân, từng chia mẩu bánh, cũng trở lòng, quay gót nghịch tôi.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Đến nỗi người bạn thân nhất của tôi, vốn ăn chung bàn cùng tôi cũng quay lại phản tôi.