Psalms 44:13 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúa làm chúng tôi thành vật ô nhục cho kẻ lân cận chúng tôi, Làm đồ nhạo báng và một sự chê cười cho những kẻ ở xung quanh.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài đã làm cho chúng con thành câu nói mỉa mai trong các nước láng giềng của chúng con; Chúng con đã thành đầu đề cho những kẻ chung quanh chúng con cười chê và miệt thị.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ấy dân Ngài, Ngài đem bán rẻ, giá cả thế này, lợi lộc gì đâu !
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài làm chúng tôi nên cớ chế giễu cho kẻ lân cận,Như lời chế nhạo, như vật đáng khinh đối với những người chung quanh.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúa làm chúng con thành vật ô nhục cho kẻ lân cận chúng con, Làm trò cười và là kẻ đáng khinh cho những người chung quanh.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa khiến lân bang có cớ phỉ nhổ chúng con, khiến người láng giềng có đề tài nhạo báng chúng con.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài khiến chúng tôi thành lời giễu cợt cho láng giềng chúng tôi; những người sống quanh chúng tôi trêu chọc chúng tôi.