Psalms 46:6 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Các dân náo loạn, các nước rúng động; Ðức Chúa Trời phát tiếng, đất bèn tan chảy.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Các dân nổi dậy, các nước chuyển mình; Ngài đằng hắng một tiếng, đất liền tan chảy.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Thiên Chúa ngự giữa thành, thành không lay chuyển ; ngay từ rạng đông, Thiên Chúa thương trợ giúp.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Các nước náo động, các vương quốc ngả nghiêng.Đức Chúa Trời lên tiếng, quả đất liền tan chảy.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Các dân náo loạn, các nước rúng động; Ngài lên tiếng, đất liền tan chảy.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Các dân tộc náo loạn, các vương quốc suy vi! Đức Chúa Trời lên tiếng, và đất tan chảy ra!
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Các dân tộc và vương quốc chuyển lay. Thượng Đế gầm thét, đất liền sụp đổ.