Psalms 46:8 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Hãy đến nhìn xem các công việc của Ðức Giê-hô-va, Sự phá tan Ngài đã làm trên đất là dường nào!
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Hãy đến và xem những công việc của CHÚA, Đấng đã làm cho mặt đất ra hoang tàn.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chính Chúa Tể càn khôn ở cùng ta luôn mãi, Thiên Chúa nhà Gia-cóp là thành bảo vệ ta.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Hãy đến xem các công việc của CHÚA,Đấng làm cho đất hoang tàn.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Hãy đến xem các công việc của Đức Giê-hô-va, Sự hoang tàn mà Ngài đã làm trên đất.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Hãy đến, ngắm nhìn công tác Chúa Hằng Hữu: Mặt đất tan nát vì tay Chúa đoán phạt.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Hãy đến xem những việc Chúa làm, những điều diệu kỳ Ngài đã làm ra trên đất.