Psalms 46:9 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài dẹp yên giặc cho đến đầu cùng trái đất, Bẻ gảy các cung, chặt các giáo ra từng miếng, Và đốt xe nơi lửa.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài chấm dứt chiến tranh trên toàn thế giới; Ngài bẻ gãy cung và chặt giáo ra từng khúc; Ngài thiêu rụi các chiến xa trong lửa.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Đến mà xem công trình của CHÚA, Đấng gieo kinh hãi trên mặt địa cầu. Người chấm dứt chiến tranh trên toàn cõi thế,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài dẹp yên chiến tranh đến tận cùng trái đất.Ngài bẻ gẫy cung, đập nát giáoVà đốt xe trong lửa.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài dẹp yên giặc giã cho đến tận cùng trái đất, Bẻ gãy cung, chặt giáo ra từng mảnh Và đốt cháy các chiến xa.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa chấm dứt chiến tranh khắp hoàn vũ, Ngài bẻ cung, đập tan gươm giáo, Chúa đốt rụi các chiến xa.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài dẹp yên giặc khắp nơi trên đất. Ngài bẻ gãy cung tên, gươm giáo và thiêu rụi các chiến xa.