Psalms 47:8 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Chúa Trời cai trị các nước, Ðức Chúa Trời ngự ngôi thánh Ngài.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đức Chúa Trời trị vì trên các dân các nước; Đức Chúa Trời ngự trên ngôi thánh của Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Thiên Chúa là Vua toàn cõi địa cầu, hãy dâng Người khúc đàn ca tuyệt mỹ.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Đức Chúa Trời cai trị các nước,Đức Chúa Trời ngự trên ngôi thánh Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Chúa Trời cai trị các nước, Đức Chúa Trời ngự trên ngôi thánh Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Đức Chúa Trời cai trị trên các dân tộc, Ngài ngự trên ngai chí thánh.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Thượng Đế là vua các dân tộc. Ngài ngự trên ngôi thánh Ngài.