Psalms 49:6 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúng nó nhờ cậy nơi tài sản mình, Phô trương của cải dư dật mình.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đó là những kẻ cậy vào sự giàu có của chúng, Và khoe khoang về của cải dư dật của chúng.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ngày vận hạn cớ chi phải sợ, lúc bọn gian manh theo sát bủa vây tôi ?
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Là những kẻ tin cậy nơi tiền của mình,Khoe khoang về giầu sang dư dật của họ.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúng tin cậy nơi tài sản mình, Khoe khoang của cải dư dật của mình.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Họ là người đặt lòng tin nơi của cải mình và khoe khoang về sự giàu có dư tràn.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúng ỷ lại vào tiền tài, lợi lộc và khoe khoang của cải.