Psalms 56:10 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Tôi nhờ Ðức Giê-hô-va, và ngợi khen lời của Ngài; Tôi nhờ Ðức Giê-hô-va, và ngợi khen lời của Ngài.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Trong Đức Chúa Trời, tôi ca ngợi lời Ngài; Trong CHÚA, tôi ca ngợi lời Ngài;
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Địch thù phải tháo lui vào ngày tôi cầu cứu. Tôi biết rằng : Thiên Chúa ở bên tôi.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nhờ Đức Chúa Trời, tôi sẽ ca ngợi lời Ngài,Nhờ CHÚA, tôi sẽ ca ngợi lời Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Con tin cậy Đức Chúa Trời và ngợi ca lời Ngài; Con tin cậy Đức Giê-hô-va và ngợi ca lời Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Con ngợi tôn Đức Chúa Trời vì lời Ngài đã hứa; Phải, con ngợi tôn Chúa Hằng Hữu vì lời Ngài phán hứa.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Tôi ca ngợi Thượng Đế về lời Ngài phán cùng tôi. Tôi ca ngợi lời Ngài.