Psalms 6:9 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va đã nghe sự nài xin ta. Ngài nhận lời cầu nguyện ta.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA đã nghe lời cầu khẩn của tôi; CHÚA sẽ nhậm lời cầu nguyện của tôi.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Đi cho khuất, hỡi bọn làm điều ác, vì CHÚA đã nghe tiếng nức nở ta rồi,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA đã nghe lời cầu xin ta.CHÚA nhận lời ta cầu nguyện.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va đã nghe lời ta khẩn nguyện, Ngài nhậm lời ta tha thiết kêu cầu.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ta kêu xin, Chúa Hằng Hữu nhậm lời, Chúa Hằng Hữu trả lời khi ta cầu khẩn.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
CHÚA đã nghe tiếng kêu cứu của ta; CHÚA sẽ đáp lời cầu nguyện ta.