Psalms 60:2 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúa khiến đất rúng động, làm cho nó nứt ra; Xin hãy sửa lại các nơi nứt nó, vì lay động.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài làm đất rúng động; Ngài khiến đất nứt ra; Cầu xin Ngài hàn gắn những đổ vỡ, vì nó đang chao đảo.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Khi ông đánh dân A-ram Na-ha-ra-gim và A-ram Xô-va, và khi ông Giô-áp trở lại đánh thắng Ê-đôm trong thung lũng Muối : mười hai ngàn người.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài đã làm đất lay chuyển và nứt ra,Xin sửa lại những nơi đổ vỡ vì nó bị rung chuyển.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúa khiến đất rúng động, làm cho nó nứt ra; Bây giờ, xin Ngài sửa lại các chỗ nứt vì nó đang lung lay.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa làm đất chấn động, mặt đất nứt ra. Xin hàn gắn lại vì đất đổ vỡ.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài làm đất rung động và nứt nẻ. Xin hãy hàn gắn lại các khe nứt vì đất rung chuyển.