Psalms 60:4 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúa đã ban một cờ xí cho kẻ nào kính sợ Chúa, Ðặng vì lẽ thật mà xổ nó ra.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài đã ban một ngọn cờ cho những ai kính sợ Ngài, Để vì sự thật giương nó lên.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chúa đã làm cho đất chuyển rung và nứt nẻ, xin hàn gắn lại cho khỏi lung lay.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài đã ban cho những người kính sợ Ngài cờ hiệu,Để họ trương lên vì chân lý.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúa ban cho người kính sợ Chúa một lá cờ Để vì chân lý mà giương nó ra. (Sê-la)
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nhưng những ai kính sợ Chúa, được ban một ngọn cờ, để xổ tung ra chống lại cung tên.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài đã giương cờ lên cho những người kính sợ Ngài, để tập họp họ lại xa tầm tên bắn của kẻ thù. Xê-la