Psalms 60:7 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ga-la-át thuộc về ta, Ma-na-se cũng vậy; Ép-ra-im là đồn lũy của đầu ta; Giu-đa là cây phủ việt ta.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ghi-lê-át là của Ta; Ma-na-se là của Ta; Ép-ra-im là mũ an toàn của đầu Ta; Giu-đa là vương trượng của Ta;
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Xin ra tay cứu độ, và đáp lời chúng con, để những kẻ Ngài yêu thương được ơn giải thoát.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ga-la-át thuộc về Ta, Ma-na-se cũng vậy,Ép-ra-im là mũ bảo vệ đầu Ta,Giu-đa là gậy uy quyền của Ta.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ga-la-át thuộc về Ta, Ma-na-se cũng vậy; Ép-ra-im là đồn lũy của đầu Ta; Giu-đa là vương trượng của Ta.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ga-la-át là của Ta, và Ma-na-se cũng vậy. Ép-ra-im, mão trụ Ta, sẽ cho ra những dũng sĩ. Giu-đa, quyền trượng Ta, sẽ lập nên vua chúa.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ghi-li-át và Ma-na-xe đều thuộc về ta. Ép-ra-im là mũ sắt ta. Giu-đa cầm cây trượng vàng ta.