Psalms 61:8 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Như vậy, tôi sẽ hát ngợi khen danh Chúa đời đời, Và hằng ngày làm xong các sự hứa nguyện tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Như vậy con sẽ ca ngợi danh Ngài mãi mãi; Con sẽ giữ trọn những gì con đã hứa nguyện mỗi ngày.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
hiển trị muôn đời trước Nhan Thánh, được ân tình tín nghĩa chở che. Bấy giờ con mãi đàn ca mừng Danh Thánh, ngày lại ngày, xin giữ trọn lời nguyền.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Như vậy, tôi sẽ ca ngợi danh Ngài mãi mãi,Và hằng ngày làm trọn lời hứa nguyện tôi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Như vậy con sẽ ca ngợi danh Chúa đời đời Và hằng ngày làm trọn lời con hứa nguyện.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Mãi mãi con sẽ ca ngợi Danh Ngài, giữ trọn lời khấn hứa ngày đêm.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Rồi tôi sẽ ca ngợi danh Chúa muôn đời, và hằng ngày tôi sẽ giữ lời tôi hứa nguyện.