Psalms 62:7 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Sự cứu rỗi và sự vinh hiển tôi ở nơi Ðức Chúa Trời; Hòn đá về sức lực tôi, và nơi nương náu mình cũng đều ở nơi Ðức Chúa Trời.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nhờ Đức Chúa Trời tôi được giải cứu và được vinh hiển; Đức Chúa Trời chính là vầng đá kiên cố của tôi và nơi ẩn núp của tôi.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
duy Người là núi đá, là ơn cứu độ của tôi, là thành luỹ chở che : tôi chẳng hề nao núng.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Sự cứu rỗi và vinh hiển của tôi ở nơi Đức Chúa Trời;Núi đá uy lực và nơi trú ẩn của tôi đều ở nơi Đức Chúa Trời.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Sự cứu rỗi và vinh quang của ta ở nơi Đức Chúa Trời; Ngài là vầng đá của ta, nơi ẩn náu của ta.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Việc giải cứu và danh dự của ta đều do Chúa. Ngài là vầng đá của sức mạnh, là nơi trú ẩn an toàn của ta.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Vinh dự tôi và vinh hiển tôi đến từ Thượng Đế. Ngài là khối đá vững mạnh và là nơi che chở tôi.