Psalms 63:11 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nhưng vua sẽ vui vẻ nơi Ðức Chúa Trời; Phàm ai chỉ Ngài mà thế sẽ khoe mình; Vì miệng những kẻ nói dối sẽ bị ngậm lại.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nhưng vua sẽ vui mừng trong Đức Chúa Trời; Những ai nhân danh Ngài mà thề nguyện sẽ được vinh hiển; Nhưng miệng của những kẻ nói dối phải ngậm lại.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
bị gươm giáo phanh thây, làm mồi cho muông sói. Đức Vua sẽ vui mừng trong Thiên Chúa. Ai lấy danh Chúa mà thề sẽ được hiên ngang ; còn người nói dối phải câm miệng.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nhưng vua sẽ vui mừng trong Đức Chúa Trời.Tất cả những người nhân danh Ngài mà hứa nguyện sẽ tôn vinh Ngài.Vì Ngài sẽ làm câm miệng những kẻ nói dối.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nhưng vua sẽ vui vẻ nơi Đức Chúa Trời; Tất cả những người nhân danh Chúa mà thề nguyện đều sẽ tự hào. Còn miệng những kẻ nói dối sẽ bị ngậm lại.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nhưng vua sẽ vui mừng trong Đức Chúa Trời. Ai nhân danh Chúa mà thề, sẽ ngợi khen Ngài, còn bọn dối trá sẽ câm miệng lại.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nhưng vua sẽ vui mừng nơi Thượng Đế mình. Những ai hứa nguyện trong danh Ngài sẽ ca ngợi Ngài. Còn miệng của kẻ dối trá sẽ ngậm lại.