Psalms 63:2 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðặng xem sự quyền năng và sự vinh hiển của Chúa, Như tôi đã nhìn xem Chúa tại trong nơi thánh.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Con mong ước được thấy quyền năng và vinh hiển Ngài, Như con đã từng thấy trong nơi thánh.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Lạy Thiên Chúa, Ngài là Chúa con thờ, ngay từ rạng đông con tìm kiếm Chúa. Linh hồn con đã khát khao Ngài, tấm thân này mòn mỏi đợi trông, như mảnh đất hoang khô cằn, không giọt nước.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Như tôi đã thấy Ngài trong nơi thánh,Để chiêm ngưỡng quyền năng và vinh quang Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Xin cho con nhìn xem Chúa trong nơi thánh. Chiêm ngưỡng quyền năng và vinh quang của Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nên con nhìn lên nơi thánh Ngài, chiêm ngưỡng thần quyền và vinh quang.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Tôi đã thấy Ngài trong đền thờ, đã nhìn sức mạnh và vinh hiển Ngài.