Psalms 65:9 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúa thăm viếng đất, và tưới ướt nó, Làm cho nó giàu có nhiều; Suối Ðức Chúa Trời đầy nước. Khi Chúa chế đất, thì sắm sửa ngũ cốc cho loài người.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài thăm viếng trái đất và làm cho nước nhuần gội khắp nơi; Ngài làm cho đất được phì nhiêu và màu mỡ; Dòng sông của Đức Chúa Trời đầy tràn nước ngọt; Ngài cung cấp cho thế nhân ngũ cốc tràn trề, Vì Ngài định cho nó phải làm như vậy.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Dân cư trên khắp cùng trái đất thấy kỳ công của Ngài, phải khiếp oai. Ngài làm vang tiếng reo cười, cửa đông sáng sớm, cửa đoài chiều hôm.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài chăm sóc đất,Làm cho đất mầu mỡ và rất phì nhiêu.Dòng suối Đức Chúa Trời đầy nước,Ngài cung cấp thóc lúa.Ngài chuẩn bị đất bằng cách:
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúa thăm viếng đất và tưới nó, Làm cho nó phì nhiêu; Khiến dòng suối của Đức Chúa Trời đầy nước. Ngài chuẩn bị đất Để cung cấp ngũ cốc cho loài người.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa viếng thăm, tưới nước địa cầu, làm cho đất phì nhiêu màu mỡ. Các sông suối tràn nước, cho đất màu mỡ, lúa thóc dồi dào.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúa chăm sóc đất và nhuần tưới nó; khiến nó ra phì nhiêu. Các sông ngòi Chúa đầy nước. Ngài khiến ngũ cốc mọc lên.