Psalms 66:19 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nhưng Ðức Chúa Trời thật có nghe; Ngài đã lắng tai nghe tiếng cầu nguyện tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nhưng Đức Chúa Trời thật có nghe; Ngài đã lắng nghe tiếng cầu nguyện của tôi.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Thế mà Thiên Chúa đã nghe rồi, để tâm đến lời tôi cầu nguyện.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Thật vậy, Đức Chúa Trời đã nghe,Ngài đã lắng nghe lời cầu nguyện của tôi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nhưng Đức Chúa Trời thật có nghe; Ngài đã lắng tai nghe tiếng cầu nguyện tôi.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nhưng Đức Chúa Trời đã lắng nghe! Ngài nhậm lời tôi cầu nguyện.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nhưng Thượng Đế đã nghe; Ngài nhận lời khấn nguyện tôi.