Psalms 66:2 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Hãy hát ra sự vinh hiển của danh Ngài, Hãy ngợi khen và tôn vinh Ngài.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Hãy ca ngợi danh vinh hiển của Ngài; Hãy tôn vinh ca ngợi Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
đàn hát lên mừng Danh Thánh rạng ngời, nào dâng lời ca tụng tôn vinh !
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Hãy ca ngợi sự vinh quang của danh Ngài,Hãy hát lên lời ca ngợi tôn vinh Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Hãy ca ngợi danh vinh quang của Ngài, Hãy ca ngợi và tôn vinh Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Hãy tôn vinh Danh Chúa! Hãy hát cho thế giới biết vinh quang của Ngài.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Hãy ca ngợi uy danh của Ngài! Hãy ca ngợi Ngài.