Psalms 68:21 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nhưng Ðức Chúa Trời sẽ đạp nát đầu kẻ thù nghịch Ngài, Ðỉnh tóc của kẻ cớ phạm sự gian ác.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Chắc chắn Đức Chúa Trời sẽ đạp nát đầu kẻ thù của Ngài, Tức đầu tóc của những kẻ cứ miệt mài trong tội ác.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Thiên Chúa chúng ta là Thiên Chúa cứu độ, lối thoát khỏi tử thần thuộc quyền của ĐỨC CHÚA.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Thật vậy, Đức Chúa Trời sẽ đập nát đầu của các kẻ thù nghịch,Là những kẻ đầu tóc xõa cứ miệt mài phạm tội.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nhưng Đức Chúa Trời sẽ chà nát đầu kẻ thù Ngài, Và đầu tóc của kẻ cứ miệt mài trong tội ác.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Đức Chúa Trời giẫm nát đầu kẻ thù, nghiền nát sọ của người tiếp tục vi phạm.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Thượng Đế sẽ đập đầu kẻ thù Ngài, là đầu tóc của những kẻ hay phạm tội.