Psalms 68:33 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Tức là Ðấng cỡi trên các từng trời thái cổ; Kìa, Ngài phát tiếng ra, là tiếng có sức lớn.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đấng ngự trên nơi chí cao của các tầng trời, tức các tầng trời đã được dựng nên từ thời thái cổ; Kìa, Ngài cất tiếng nói, giọng Ngài thật oai hùng.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Hỡi vương quốc trần gian, nào hát khen Thượng Đế, hãy đàn ca mừng Chúa,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Tức là Đấng cưỡi trên các tầng trời, các tầng trời thái cổ.Kìa, Ngài lên tiếng, tiếng đầy uy lực.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài là Đấng cưỡi trên các tầng trời thái cổ, Hãy lắng nghe tiếng Chúa vang rền.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ngài cưỡi trên các tầng trời từ vạn cổ, tiếng phán Ngài vang động khắp nơi.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Hãy hát ca tụng Đấng cỡi trên các từng trời thái cổ. Tiếng Ngài rền như sấm.