Psalms 68:8 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Thì đất rúng động, các từng trời đặt ra nước trước mặt Ðức Chúa Trời; Núi Si-nai kìa cũng rúng động trước mặt Ðức Chúa Trời, là Ðức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đất rúng động, các tầng trời ào ạt đổ cơn mưa, Trước mặt Đức Chúa Trời, Thần của Núi Si-nai, Trước mặt Đức Chúa Trời, Thần của I-sơ-ra-ên.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Lạy Thiên Chúa, thuở Ngài lãnh đạo đoàn dân riêng xuất trận, thuở Ngài tiến bước trong sa mạc hoang liêu,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Thì đất rung chuyển,Các tầng trời đổ mưa xuống trước mặt Đức Chúa Trời,Núi Si-nai rúng động, trước mặt Đức Chúa Trời,Là Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Thì đất rúng động, các tầng trời đổ mưa xuống Trước mặt Đức Chúa Trời, là Đấng của Si-na-i, Trước mặt Đức Chúa Trời, là Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
thì đất động, mưa to như thác đổ trước mặt Ngài, Đức Chúa Trời của Si-nai, trước Đức Chúa Trời, là Đức Chúa Trời của Ít-ra-ên.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Đất rung chuyển, các từng trời đổ mưa xuống khi Thượng Đế của Ít-ra-en ngự đến núi Si-nai,