Psalms 69:25 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nguyện chỗ ở chúng nó bị bỏ hoang, Chẳng có ai ở trong trại chúng nó nữa.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nguyện chỗ ở của chúng bị bỏ hoang; Nguyện trại của chúng chẳng còn ai ở,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Xin Ngài đổ cơn thịnh nộ lên người chúng và cho lửa giận ập xuống đầu.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nguyện chỗ ở của chúng bị hoang phế,Không ai ở trong trại chúng.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Mong chỗ ở chúng bị hoang tàn, Chẳng còn ai ở trong trại chúng nữa.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nguyện nơi họ ở trở thành hoang địa, không còn ai lai vãng nhà họ nữa.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nguyện chỗ ở chúng bỏ hoang; cầu cho không ai trú trong lều chúng.