Psalms 69:34 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nguyện trời, đất, biển, Và các vật hay động trong đó, đều ngợi khen Ngài.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nguyện trời và đất ca ngợi Ngài; Nguyện biển và mọi vật trong biển ca tụng Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Vì CHÚA nhậm lời kẻ nghèo khó, chẳng coi khinh thân hữu bị giam cầm.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Hỡi trời, đất, biển và tất cả sinh vật trong đó,Hãy ca ngợi Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nguyện trời, đất, biển Và các loài sinh vật trong đó đều ca ngợi Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Hỡi trời và đất, hãy ca tụng Chúa, cùng với biển và muôn loài đang sống dưới đại dương.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Trời đất hãy ca ngợi Ngài, biển và mọi sinh vật trong biển hãy hát tôn vinh Ngài.