Psalms 7:11 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Chúa Trời là quan án công bình, Thật là Ðức Chúa Trời hằng ngày nổi giận cùng kẻ ác.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đức Chúa Trời là vị thẩm phán công minh; Hằng ngày Ngài giận những kẻ làm ác.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Khiên mộc che chở tôi là Thiên Chúa, Đấng cứu độ những ai có lòng ngay thẳng.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Đức Chúa Trời là Đấng phán xét chí công.Nhưng Đức Chúa Trời cũng đe dọa mỗi ngày.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Chúa Trời là thẩm phán công minh, Là Đức Chúa Trời hằng ngày nổi giận với kẻ ác.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Đức Chúa Trời là Thẩm Phán công minh. Hằng ngày Ngài nổi giận về tội ác.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Thượng Đế phân xử theo lẽ công bằng, Ngài luôn sẵn sàng trừng phạt kẻ ác.