Psalms 7:14 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Kìa, kẻ dữ đương đẻ gian ác; Thật nó đã hoài thai sự khuấy khỏa, và sanh điều dối trá.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Kìa, kẻ ác cưu mang tội lỗi, Hoài thai điều ác, Và sinh ra giả dối.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
nó chuẩn bị vũ khí sát nhân, lấy mũi tên biến thành tên lửa, chính là để hại mình.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Kìa, nó thai nghén điều dữ,Cưu mang điều ác và sinh ra gian dối.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Kìa kẻ dữ cưu mang gian ác, Hoài thai hiểm độc, Và sinh ra dối trá.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Người gian ác cưu mang độc kế; nên bày ra đủ thế gạt lường.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Có những kẻ âm mưu điều ác, gieo rối loạn và tung lời láo khoét.