Psalms 70:2 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nguyện những kẻ tìm hại mạng sống tôi. Ðều phải bị hổ thẹn và nhuốc nhơ; Nguyện những kẻ vui vẻ về sự thiệt hại tôi Phải thối lại sau, và bị mất cỡ.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nguyện những kẻ tìm cách tiêu diệt con Bị hổ thẹn và bối rối; Nguyện những kẻ muốn làm tổn thương con Phải bỏ đi trong sỉ nhục.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Lạy Chúa Trời, xin đến cứu con, muôn lạy CHÚA, xin mau phù trợ !
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nguyện những kẻ tìm hại mạng sống tôiBị hổ thẹn và bối rối.Nguyện những kẻ muốn tàn hại tôiPhải rút lui và nhục nhã.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nguyện những kẻ tìm hại mạng sống con Đều phải bị hổ thẹn và nhuốc nhơ; Nguyện những kẻ vui vẻ về sự thiệt hại con Phải thối lui một cách nhục nhã.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nguyện những người tìm hại mạng sống con đều bị hổ nhục. Nguyện những người muốn thấy con bị tàn hại, phải rút lui và nhục nhã.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Xin hãy khiến những kẻ định giết tôi phải hổ nhục và nhuốc nhơ. Nguyện những kẻ muốn hại tôi phải bỏ chạy vì xấu hổ.