Psalms 71:13 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nguyện những cừu địch linh hồn tôi bị hổ thẹn và tiêu diệt đi; Nguyện kẻ nào tìm làm hại tôi, bị bao phủ sỉ nhục và nhuốc nhơ.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nguyện những kẻ thù của con bị hủy diệt trong sỉ nhục. Nguyện những kẻ tìm cách hại con Bị bao phủ bằng nhục nhã và nhuốc nhơ.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ước chi những người muốn hại mạng sống con đều phải chết nhục nhã ê chề ; kẻ tìm cách gây hoạ cho con phải muôn vàn nhuốc nhơ xấu hổ.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nguyện những kẻ tố cáo tôiPhải bị hổ thẹn và tiêu diệt.Nguyện những kẻ tìm hại tôi phải bị phủ đầy nhục nhã và khinh bỉ.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nguyện kẻ thù của con phải hổ thẹn và bị tiêu diệt; Nguyện kẻ nào tìm cách hãm hại con Bị bao phủ bằng sỉ nhục và nhuốc nhơ.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Kẻ thù con hổ thẹn, tiêu tan, người hãm hại cúi đầu, nhục nhã.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Xin hãy khiến những kẻ tố cáo tôi bị xấu hổ và tiêu diệt. Nguyện kẻ lập tâm hại tôi bị sỉ nhục và nhuốc nhơ bao trùm.