Psalms 72:8 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Người sẽ quản hạt từ biển nầy tới biển kia, Từ sông cho đến cùng trái đất.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nguyện người trị vì từ đại dương này đến đại dương kia, Từ Sông Lớn đến tận cùng trái đất.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Người làm bá chủ từ biển này qua biển nọ, từ Sông Cả đến tận cùng cõi đất.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nguyện người cai trị từ đại dương này đến đại dương kia,Từ sông cái cho đến tận cùng trái đất.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Người sẽ cai trị từ biển nầy tới biển kia, Từ Sông cho đến cùng trái đất.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Vua cai trị từ biển đông đến biển tây, từ Sông Ơ-phơ-rát đến tận cùng trái đất.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nguyện nước vua trải rộng từ biển nầy đến biển kia, và từ sông Ơ-phơ-rát cho đến tận cùng trái đất.