Psalms 73:22 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Thì bấy giờ tôi ở ngu muội, chẳng hiểu biết gì; Trước mặt Chúa tôi ở khác nào một thú vật vậy.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Con trở nên quẫn trí và bướng bỉnh; Con chẳng khác gì một con vật vô ý thức trước mặt Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
con quả đã ngu si chẳng hiểu, trước mặt Ngài, như thú vật nào hơn !
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Thì tôi ngu dại, thiếu hiểu biết,Tôi như thú vật trước mặt Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Thì bấy giờ con trở nên kẻ ngu si, dốt nát, Con khác nào một thú vật trước mặt Ngài vậy.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Con trở nên ngu si, dốt nát— như thú hoang trước thánh nhan.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
tôi không hiểu biết và ngu xuẩn. Tôi hành động như thú vật đối cùng Ngài.