Psalms 73:3 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Vì khi tôi thấy sự hưng thạnh của kẻ ác, Thì có lòng ganh ghét kẻ kiêu ngạo.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Vì tôi đã ganh tức với kẻ kiêu ngạo, Khi tôi thấy kẻ gian ác được hưng thịnh;
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
bởi ganh tị những người lên mặt và thấy ác nhân thịnh đạt hoài.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Vì khi tôi thấy kẻ ác thịnh vượngThì ganh tị với kẻ kiêu ngạo.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Vì khi con thấy sự thịnh vượng của kẻ ác Thì ganh ghét kẻ kiêu ngạo.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Vì con ganh tị người kiêu ngạo, khi thấy bọn gian ác thành công.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Tôi ganh tức với kẻ tự phụ. Tôi thấy kẻ ác được thịnh vượng.