Psalms 73:8 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúng nó nhạo báng, nói về sự hà hiếp cách hung ác: Chúng nó nói cách cao kỳ.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Chúng nhạo báng và nói những lời độc hại; Chúng ngang tàng hăm dọa đàn áp người ta.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chúng chế giễu, buông lời thâm độc, lại kiêu căng bàn chuyện ức hiếp người ;
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Chúng nhạo báng, ăn nói độc ác,Chúng huênh hoang đe dọa đàn áp người ta.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúng chế giễu, nói những lời độc ác và đe dọa Chúng nói cách kiêu kỳ.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Họ nhạo cười, chế giễu thâm độc; kiêu căng, giăng cạm bẫy hại người.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúng chế diễu kẻ khác, buông lời bêu xấu kẻ khác; kiêu căng đe dọa mọi người.